die Erfahrung
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈfaːʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erfahrung"trong tiếng Đức

Die Erfahrung
01

kinh nghiệm

Wissen oder Können, das man durch praktisches Tun erwirbt
die Erfahrung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erfahrung
dạng số nhiều
Erfahrungen
Các ví dụ
Er hat keine Erfahrung mit Computern.
Anh ấy không có kinh nghiệm với máy tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng