Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Erfahrung
01
kinh nghiệm
Wissen oder Können, das man durch praktisches Tun erwirbt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erfahrung
dạng số nhiều
Erfahrungen
Các ví dụ
Er hat keine Erfahrung mit Computern.
Anh ấy không có kinh nghiệm với máy tính.



























