die erfahrung
erfahrung
ɛɐ̯fa:ʁʊng
efaroong
ernährungerfassung

Định nghĩa và ý nghĩa của "erfahrung"trong tiếng Đức

Die Erfahrung
01

kinh nghiệm

Wissen oder Können, das man durch praktisches Tun erwirbt 
die Erfahrung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erfahrung
dạng số nhiều
Erfahrungen
Các ví dụ
Ich habe viel Erfahrung in diesem Beruf. 

Tôi có nhiều kinh nghiệm trong nghề này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng