Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Ereignis
01
sự kiện, biến cố
Ein wichtiges oder besonderes Geschehen, das Konsequenzen hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Ereignisse
dạng sở hữu cách
Ereignisses
Các ví dụ
Das war ein seltsames Ereignis gestern Abend.
Đó là một sự kiện kỳ lạ tối qua.
LanGeek



























