Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Ereignis
[gender: neuter]
01
sự kiện, biến cố
Ein wichtiges oder besonderes Geschehen, das Konsequenzen hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ereignisses
dạng số nhiều
Ereignisse
Các ví dụ
Dieses historische Ereignis veränderte die Welt.
Sự kiện lịch sử này đã thay đổi thế giới.



























