das ereignis
ereignis
ɛɐ̯ʔaɪ̯gnɪs
eaignis

Định nghĩa và ý nghĩa của "ereignis"trong tiếng Đức

Das Ereignis
01

sự kiện, biến cố

Ein wichtiges oder besonderes Geschehen, das Konsequenzen hat 
das Ereignis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ereignisses
dạng số nhiều
Ereignisse
Các ví dụ
Das war ein seltsames Ereignis gestern Abend. 

Đó là một sự kiện kỳ lạ tối qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng