Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Enthusiasmus
[gender: masculine]
01
nhiệt tình, hăng hái
Eine intensive, begeisterte emotionale Haltung gegenüber einer Sache oder Aktivität
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Enthusiasmus
Các ví dụ
Trotz 20 Jahren im Job bewahrt er seinen Enthusiasmus für Innovationen.
Dù đã làm việc 20 năm, anh ấy vẫn giữ được nhiệt huyết với những đổi mới.



























