Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Enthusiasmus
01
nhiệt tình, hăng hái
Eine intensive, begeisterte emotionale Haltung gegenüber einer Sache oder Aktivität
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Enthusiasmus
Các ví dụ
Sein Enthusiasmus für Quantenphysik ist ansteckend.
Sự nhiệt tình của anh ấy đối với vật lý lượng tử rất dễ lây lan.



























