die Ente
Pronunciation
/ˈɛntə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ente"trong tiếng Đức

Die Ente
01

con vịt, vịt trời

Ein Wasservogel, der oft in Teichen und Seen lebt und für seine Schwimmfähigkeit bekannt ist
die Ente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
ente
dạng số nhiều
enten
Các ví dụ
Enten quaken laut am Ufer des Sees.
Những con vịt kêu quàng quạc ồn ào ở bờ hồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng