die Entdeckung
Pronunciation
/ɛntˈdɛkʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entdeckung"trong tiếng Đức

Die Entdeckung
01

khám phá, phát hiện

Das Finden oder Erkennen von etwas Neuem, das vorher unbekannt war
die Entdeckung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
entdeckung
dạng số nhiều
entdeckungen
Các ví dụ
Das Kind machte eine spannende Entdeckung im Garten.
Đứa trẻ đã có một khám phá thú vị trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng