Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Entdeckung
01
khám phá, phát hiện
Das Finden oder Erkennen von etwas Neuem, das vorher unbekannt war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
entdeckung
dạng số nhiều
entdeckungen
Các ví dụ
Die Entdeckung Amerikas veränderte die Weltgeschichte.
Việc khám phá ra châu Mỹ đã thay đổi lịch sử thế giới.



























