Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Entdeckung
01
khám phá, phát hiện
Das Finden oder Erkennen von etwas Neuem, das vorher unbekannt war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
entdeckung
dạng số nhiều
entdeckungen
Các ví dụ
Das Kind machte eine spannende Entdeckung im Garten.
Đứa trẻ đã có một khám phá thú vị trong vườn.



























