das Ensemble
Pronunciation
/ˌɑ̃ˈsɑ̃ːbl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ensemble"trong tiếng Đức

Das Ensemble
01

đoàn, dàn diễn viên

Eine Gruppe von Künstlern, die gemeinsam in Theater, Musik oder Tanz auftreten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ensembles
dạng số nhiều
Ensembles
Các ví dụ
Das Ensemble bestand aus zehn Schauspielern.
Đoàn kịch gồm mười diễn viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng