der Einwand
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌvant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einwand"trong tiếng Đức

Der Einwand
[gender: masculine]
01

sự phản đối, ý kiến phê bình

Eine geäußerte Gegenmeinung oder kritische Anmerkung zu einer Aussage, einem Vorschlag oder einer Entscheidung
der Einwand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einwand(e)s
dạng số nhiều
Einwände
Các ví dụ
Gibt es noch Einwände gegen den Vorschlag?
Còn có phản đối nào đối với đề xuất không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng