Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
einverstanden
01
đồng ý, tán thành
Mit einer Meinung, Entscheidung oder Handlung übereinstimmend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
có thể phân cấp
không biến cách
Các ví dụ
Ich bin mit dem Vorschlag einverstanden.
Tôi đồng ý với đề xuất.
einverstanden
01
Đồng ý, Thống nhất
Ausdruck der Zustimmung
Các ví dụ
"Können wir morgen treffen?" "Einverstanden!"
"Chúng ta có thể gặp nhau ngày mai không?" **Đồng ý!"



























