Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Eintrag
01
mục nhập, sự ghi chép
Das Hinzufügen von Informationen in ein Dokument, System oder eine Liste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintrag(e)s
dạng số nhiều
Einträge
Các ví dụ
Der Eintrag der Patientendaten erfolgt digital.
Việc nhập dữ liệu bệnh nhân được thực hiện bằng kỹ thuật số.
02
mục từ, bài viết
Ein eigenständiger Artikel oder Begriff in einem Nachschlagewerk
Các ví dụ
Der Eintrag 'Klimawandel' wurde aktualisiert.
Mục từ 'Biến đổi khí hậu' đã được cập nhật.



























