der eintrag
eintrag
aɪ̯ntʁa:k
aintrak

Định nghĩa và ý nghĩa của "eintrag"trong tiếng Đức

Der Eintrag
01

mục nhập, sự ghi chép

Das Hinzufügen von Informationen in ein Dokument, System oder eine Liste 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintrag(e)s
dạng số nhiều
Einträge
Các ví dụ
Der Eintrag der Patientendaten erfolgt digital. 

Việc nhập dữ liệu bệnh nhân được thực hiện bằng kỹ thuật số.

02

mục từ, bài viết

Ein eigenständiger Artikel oder Begriff in einem Nachschlagewerk 
Các ví dụ
Der Eintrag 'Klimawandel' wurde aktualisiert. 

Mục từ 'Biến đổi khí hậu' đã được cập nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng