der Eintrag
Pronunciation
/ˈaɪ̯ntʀaːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eintrag"trong tiếng Đức

Der Eintrag
01

mục nhập, sự ghi chép

Das Hinzufügen von Informationen in ein Dokument, System oder eine Liste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintrag(e)s
dạng số nhiều
Einträge
Các ví dụ
Fehlerhafte Einträge müssen korrigiert werden.
Các mục nhập sai lầm phải được sửa chữa.
02

mục từ, bài viết

Ein eigenständiger Artikel oder Begriff in einem Nachschlagewerk
Các ví dụ
Der philosophische Eintrag ist schwer verständlich.
Mục từ triết học khó hiểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng