Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Eintrag
01
mục nhập, sự ghi chép
Das Hinzufügen von Informationen in ein Dokument, System oder eine Liste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintrag(e)s
dạng số nhiều
Einträge
Các ví dụ
Fehlerhafte Einträge müssen korrigiert werden.
Các mục nhập sai lầm phải được sửa chữa.
02
mục từ, bài viết
Ein eigenständiger Artikel oder Begriff in einem Nachschlagewerk
Các ví dụ
Der philosophische Eintrag ist schwer verständlich.
Mục từ triết học khó hiểu.



























