die einsicht
ein
a:n
an
sicht
zɪçt
zicht
ansicht

Định nghĩa và ý nghĩa của "einsicht"trong tiếng Đức

Die Einsicht
01

Das Verstehen oder Akzeptieren einer Wahrheit oder Tatsache durch geistige Durchdringung 

die Einsicht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Einsichten
dạng sở hữu cách
Einsicht
Các ví dụ
Ohne Einsicht in die Zusammenhänge kann man nicht handeln. 
02

quan điểm, góc nhìn

Eine persönliche Meinung oder Interpretation basierend auf Analyse 
die Einsicht definition and meaning
Các ví dụ
Ihre Einsicht zu dem Thema war überraschend klar. 

Sự thấu hiểu của cô ấy về chủ đề này rõ ràng một cách đáng ngạc nhiên.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

einsicht

ein

+

sicht

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng