Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ecke
[gender: feminine]
01
góc, góc phòng
Der Punkt, an dem zwei Wände oder Linien zusammentreffen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ecke
dạng số nhiều
Ecken
Các ví dụ
Die Lampe steht neben der Ecke.
Chiếc đèn đứng cạnh góc.
02
góc, khu vực
Eine bestimmte Gegend oder ein Bereich in einer Stadt
Các ví dụ
In der einen Ecke ist die Küche.
Trong một góc là nhà bếp.
03
góc, giao lộ
Ein Punkt, an dem zwei Straßen sich treffen oder biegen
Các ví dụ
An der Ecke steht ein Stoppschild.
Ở góc có một biển báo dừng.



























