die Ecke
e
ˈɛ
e
cke

Định nghĩa và ý nghĩa của "ecke"trong tiếng Đức

Die Ecke
01

góc, góc phòng

Der Punkt, an dem zwei Wände oder Linien zusammentreffen 
die Ecke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ecke
dạng số nhiều
Ecken
Các ví dụ
Das Sofa steht in der Ecke. 

Chiếc ghế sofa đứng ở góc.

02

góc, khu vực

Eine bestimmte Gegend oder ein Bereich in einer Stadt 
Ecke definition and meaning
Các ví dụ
In dieser Ecke kann man gut lesen. 

góc này, người ta có thể đọc tốt.

03

góc, giao lộ

Ein Punkt, an dem zwei Straßen sich treffen oder biegen 
Các ví dụ
Die Bäckerei ist an der Ecke. 

Tiệm bánh nằm ở góc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng