Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
doppelt
01
gấp đôi, nhân đôi
In zweifacher Menge oder Anzahl vorhanden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am doppeltesten
so sánh hơn
doppelter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Dokument liegt doppelt vor.
Tài liệu tồn tại gấp đôi.



























