der Dienstag
Pronunciation
/ˈdiːnsˌtaːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dienstag"trong tiếng Đức

Der Dienstag
01

thứ ba, ngày thứ hai của tuần làm việc

Der zweite Tag der Arbeitswoche, zwischen Montag und Mittwoch
der Dienstag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dienstag(e)s
dạng số nhiều
Dienstage
Các ví dụ
Wir treffen uns dienstags.
Chúng tôi gặp nhau vào các ngày thứ Ba.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng