der daumen
daumen
daʊ̯mɐn
dawmn

Định nghĩa và ý nghĩa của "daumen"trong tiếng Đức

Der Daumen
01

ngón tay cái, ngón tay đầu tiên của bàn tay

der erste Finger der Hand, der sich von den anderen Fingern unterscheidet und besonders wichtig für das Greifen von Gegenständen ist 
der Daumen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Daumens
dạng số nhiều
Daumen
Các ví dụ
Der Daumen hilft uns, Dinge zu greifen und festzuhalten. 

Ngón tay cái giúp chúng ta nắm và giữ đồ vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng