Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
darauf
01
trên đó, trên nó
Bezieht sich auf etwas Genanntes oder Gezeigtes
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich habe lange gewartet, aber nichts ist darauf passiert.
Tôi đã chờ đợi lâu, nhưng không có gì xảy ra vì điều đó.



























