Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dann
01
sau đó, rồi
Gibt an, was danach passiert
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich esse und dann gehe ich spazieren.
Tôi ăn và sau đó tôi đi dạo.
02
thì
Zeigt eine Folge oder Bedingung an
Các ví dụ
Wenn du krank bist, dann bleib zu Hause.
Nếu bạn bị ốm, thì hãy ở nhà.



























