Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dahin
01
hồi đó, thời ấy
Bezeichnet einen abgeschlossenen Zeitpunkt in der Vergangenheit, oft mit nostalgischem oder bedauerndem Unterton
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Dahin, als alles einfach war.
Dahin, khi mọi thứ đều đơn giản.
02
đến đó, về phía đó
Bezeichnet die Richtung auf einen bestimmten Ort
Các ví dụ
Geh doch dahin, wo du glücklich bist!
Hãy đi đến đó, nơi bạn hạnh phúc!



























