der cyberspace
cyberspace
saɪ̯bɐʃpe:s
saibshpes

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyberspace"trong tiếng Đức

Der Cyberspace
01

không gian mạng, không gian ảo

Der virtuelle Raum, in dem digitale Kommunikation und Datenübertragung stattfinden 
der Cyberspace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Cyberspace
Các ví dụ
Hacker bewegen sich im Cyberspace. 

Tin tặc hoạt động trong không gian mạng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng