Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Chaos
01
Zustand völliger Unordnung und großen Durcheinanders , -
thông tin ngữ pháp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Chaos
Các ví dụ
Nach dem Stromausfall herrschte am Bahnhof völliges Chaos.



























