die chancengleichheit
chancengleichheit
ʃansənglaɪ̯çhaɛ̯t
shansēnglaichhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "chancengleichheit"trong tiếng Đức

Die Chancengleichheit
01

bình đẳng cơ hội, cơ hội bình đẳng

Der Zustand, in dem alle Menschen die gleichen Möglichkeiten haben 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Chancengleichheit
Các ví dụ
Chancengleichheit ist ein Ziel moderner Gesellschaften. 

Bình đẳng cơ hội là mục tiêu của các xã hội hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng