der Campingplatz
Pronunciation
/ˈkɛmpɪŋˌplaʦ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "campingplatz"trong tiếng Đức

Der Campingplatz
[gender: masculine]
01

khu cắm trại, bãi cắm trại

Ein Bereich, auf dem man mit Zelt, Wohnwagen oder Wohnmobil übernachten kann
der Campingplatz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Campingplatzes
dạng số nhiều
Campingplätze
Các ví dụ
Im Sommer sind viele Campingplätze oft ausgebucht.
Vào mùa hè, nhiều khu cắm trại thường được đặt kín.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng