Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
campen
[past form: campte]
01
cắm trại, ngủ trong lều
Im Freien zelten, in einem Zelt oder Wohnwagen übernachten, typischerweise in der Natur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
campe
ngôi thứ ba số ít
campt
hiện tại phân từ
campend
quá khứ đơn
campte
quá khứ phân từ
gecampt
Các ví dụ
Er campte zum ersten Mal in den Alpen.
Anh ấy lần đầu tiên cắm trại ở dãy Alps.



























