die Cafeteria
Pronunciation
/kafeteˈʀiːa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cafeteria"trong tiếng Đức

Die Cafeteria
01

căng tin, nhà ăn

Ein Ort, wo man Essen und Getränke in einer Schule, Firma oder öffentlichen Gebäude kaufen und essen kann
die Cafeteria definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Cafeteria
dạng số nhiều
Cafeterias/Cafeterien
Các ví dụ
Die Cafeteria hat lange geöffnet.
Quán cà phê mở cửa lâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng