die brief­sen­dung
brief­sen­dung
bʁi:fsɛndʊng
brifsendoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "brief­sen­dung"trong tiếng Đức

Die Brief­sen­dung
01

gửi thư, bưu kiện

Ein Brief oder eine Post, die verschickt oder empfangen wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Briefsendung
dạng số nhiều
Briefsendungen
Các ví dụ
Ich habe eine wichtige Briefsendung bekommen. 

Tôi đã nhận được một gửi thư quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng