Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Botschaft
01
đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao
Ein offizielles Gebäude, in dem ein anderes Land vertreten wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Botschaft
dạng số nhiều
Botschaften
Các ví dụ
Er arbeitet in der französischen Botschaft.
Anh ấy làm việc tại đại sứ quán Pháp.
02
thông điệp, tin nhắn
Eine wichtige Information, die jemand übermitteln will
Các ví dụ
Was war die Botschaft seiner Rede?
Thông điệp của bài phát biểu của ông ấy là gì?



























