Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Botschaft
01
đại sứ quán, cơ quan đại diện ngoại giao
Ein offizielles Gebäude, in dem ein anderes Land vertreten wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Botschaft
dạng số nhiều
Botschaften
Các ví dụ
Die deutsche Botschaft ist in der Hauptstadt.
Đại sứ quán Đức nằm ở thủ đô.
02
thông điệp, tin nhắn
Eine wichtige Information, die jemand übermitteln will
Các ví dụ
Die Botschaft des Films ist sehr klar.
Thông điệp của bộ phim rất rõ ràng.



























