die blüte
blü
ˈbly:
bly
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "blüte"trong tiếng Đức

Die Blüte
01

meist farbiger Pflanzenteil, aus dem Frucht und Samen entstehen können , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Blüte
dạng số nhiều
Blüten
Các ví dụ
Die gelbe Blüte öffnet sich am frühen Morgen. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng