die Bibel
Pronunciation
/ˈbiːbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bibel"trong tiếng Đức

Die Bibel
01

Kinh Thánh, Thánh Kinh

Das heilige Buch des Christentums
die Bibel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bibel
dạng số nhiều
Bibeln
Các ví dụ
Die Bibel besteht aus dem Alten und dem Neuen Testament.
Kinh Thánh bao gồm Cựu Ước và Tân Ước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng