die Beschleunigung
Pronunciation
/bəˈʃlɔɪ̯nɪˌɡʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beschleunigung"trong tiếng Đức

Die Beschleunigung
[gender: feminine]
01

gia tốc, sự tăng tốc

Die Zunahme der Geschwindigkeit eines Objekts pro Zeiteinheit
die Beschleunigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beschleunigung
dạng số nhiều
Beschleunigungen
Các ví dụ
Plötzliche Beschleunigungen können Übelkeit verursachen.
Gia tốc đột ngột có thể gây buồn nôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng