die Beobachtung
Pronunciation
/bəˈʔoːbaχtʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beobachtung"trong tiếng Đức

Die Beobachtung
[gender: feminine]
01

quan sát, theo dõi

Das genaue Schauen und Aufpassen, um etwas zu verstehen
die Beobachtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beobachtung
dạng số nhiều
Beobachtungen
Các ví dụ
Die Beobachtung hilft, Veränderungen zu erkennen.
Quan sát giúp nhận ra những thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng