beiläufig
beiläufig
baɪ̯lɔɪ̯fɪk
bailoyfik

Định nghĩa và ý nghĩa của "beiläufig"trong tiếng Đức

beiläufig
01

tình cờ, thoải mái

Nebenbei gemacht werden, ohne besondere Absicht oder Betonung 
beiläufig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am beiläufigsten
so sánh hơn
beiläufiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er stellte eine beiläufige Frage nach ihren Plänen. 

Anh ấy đã hỏi một câu hỏi ngẫu nhiên về kế hoạch của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng