die beichte
beichte
baɪ̯çtə
baichtē

Định nghĩa và ý nghĩa của "beichte"trong tiếng Đức

Die Beichte
01

xưng tội, thú tội

Ein religiöses Ritual, bei dem jemand seine Fehler oder Sünden einem Priester gesteht, um Vergebung zu erhalten 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beichte
dạng số nhiều
Beichten
Các ví dụ
Vor Ostern gehen viele Gläubige zur Beichte. 

Trước Lễ Phục Sinh, nhiều tín đồ đi xưng tội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng