Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Beichte
01
xưng tội, thú tội
Ein religiöses Ritual, bei dem jemand seine Fehler oder Sünden einem Priester gesteht, um Vergebung zu erhalten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beichte
dạng số nhiều
Beichten
Các ví dụ
Vor Ostern gehen viele Gläubige zur Beichte.
Trước Lễ Phục Sinh, nhiều tín đồ đi xưng tội.



























