die behörde
behörde
bəhø:ɐ̯də
bēheudē

Định nghĩa và ý nghĩa của "behörde"trong tiếng Đức

Die Behörde
01

cơ quan, chính quyền

Eine Behörde ist eine offizielle Organisation, die staatliche Aufgaben erfüllt und Entscheidungen trifft 
die Behörde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Behörde
dạng số nhiều
Behörden
Các ví dụ
Die Behörde bearbeitet Anträge und Genehmigungen. 

Cơ quan chức năng xử lý các đơn đăng ký và giấy phép.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng