Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Barsch
01
cá rô, cá rô sông
ein weit verbreiteter Raubfisch, der in Süß- und Salzwasser vorkommt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Barsches
dạng số nhiều
Barsche
Các ví dụ
Das Fleisch des Barsches ist fest, weiß und sehr schmackhaft.
Thịt của cá perch chắc, trắng và rất ngon.
barsch
01
thô lỗ,khắc nghiệt, تند
auf eine unfreundliche, abweisende und harte Art und Weise; ohne Höflichkeit.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bärschsten
so sánh hơn
bärscher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Chef wies den Vorschlag mit einer barschen Geste ab.
Ông chủ bác bỏ đề xuất bằng một cử chỉ cộc lốc.



























