die balance
balance
balɑ̃:s
balaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "balance"trong tiếng Đức

Die Balance
01

sự cân bằng

Ein Zustand des Gleichgewichts zwischen entgegenwirkenden Kräften oder Einflüssen 
die Balance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Balance
dạng số nhiều
Balancen
Các ví dụ
Die Balance zwischen Arbeit und Freizeit ist wichtig. 

Sự cân bằng giữa công việc và giải trí là quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng