die Balance
Pronunciation
/baˈlɑ̃ːs(ə)/

Định nghĩa và ý nghĩa của "balance"trong tiếng Đức

Die Balance
[gender: feminine]
01

sự cân bằng

Ein Zustand des Gleichgewichts zwischen entgegenwirkenden Kräften oder Einflüssen
die Balance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Balance
dạng số nhiều
Balancen
Các ví dụ
Er hielt die Balance auf dem schmalen Balken.
Anh ấy giữ thăng bằng trên thanh xà hẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng