Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Balance
01
sự cân bằng
Ein Zustand des Gleichgewichts zwischen entgegenwirkenden Kräften oder Einflüssen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Balance
dạng số nhiều
Balancen
Các ví dụ
Die Balance zwischen Arbeit und Freizeit ist wichtig.
Sự cân bằng giữa công việc và giải trí là quan trọng.



























