Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Balance
[gender: feminine]
01
sự cân bằng
Ein Zustand des Gleichgewichts zwischen entgegenwirkenden Kräften oder Einflüssen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Balance
dạng số nhiều
Balancen
Các ví dụ
Er hielt die Balance auf dem schmalen Balken.
Anh ấy giữ thăng bằng trên thanh xà hẹp.



























