Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auslaufen
01
mit einem Schiff den Hafen verlassen und in See stechen , -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
laufen
trợ động từ
sein
quá khứ đơn
lief aus
quá khứ phân từ
ausgelaufen
Các ví dụ
Das Schiff läuft morgen früh aus.



























