Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auf Wiederhören
/aʊf viːdɐhøːʁən/
auf wiederhören
01
tạm biệt, hẹn gặp lại
Ein Abschiedsgruß am Telefon
Các ví dụ
Der Mann sagt freundlich: Auf Wiederhören!
Người đàn ông nói một cách thân thiện: Tạm biệt !
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tạm biệt, hẹn gặp lại