Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Arztbesuch
[gender: masculine]
01
cuộc thăm khám bác sĩ, lần khám bệnh
Der Termin oder das Ereignis, bei dem man einen Arzt aufsucht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Arztbesuchs
dạng số nhiều
Arztbesuche
Các ví dụ
Der Arztbesuch dauert normalerweise etwa 15 Minuten.
Cuộc thăm khám bác sĩ thường kéo dài khoảng 15 phút.



























