der Antrag
Pronunciation
/ˈantʁaːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antrag"trong tiếng Đức

Der Antrag
01

đơn xin, yêu cầu

Ein offizielles Gesuch, um etwas zu bekommen oder zu erreichen
der Antrag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Antrag(e)s
dạng số nhiều
Anträge
Các ví dụ
Ich muss den Antrag bis morgen abgeben.
Tôi phải nộp đơn trước ngày mai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng