die anrede
an
ˈan
an
re
ʁe:
re
de
abrede

Định nghĩa và ý nghĩa của "anrede"trong tiếng Đức

Die Anrede
01

lời chào, cách xưng hô

Eine höfliche Form der Ansprache in einem Brief oder Gespräch 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Anrede
dạng số nhiều
Anreden
Các ví dụ
Die Anrede im Brief ist wichtig. 

Cách xưng hô trong thư là quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng