Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
allerdings
01
tuy nhiên, thế nhưng
Wird verwendet, um einen Gegensatz oder Einschränkung auszudrücken
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich wollte kommen, allerdings bin ich krank.
Tôi muốn đến, tuy nhiên tôi bị ốm.
02
quả thực, chắc chắn
Wird zur Bekräftigung oder Zustimmung verwendet
Các ví dụ
Das ist allerdings eine großartige Idee!
Đó tuy nhiên là một ý tưởng tuyệt vời!



























