Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
allerdings
01
tuy nhiên, thế nhưng
Wird verwendet, um einen Gegensatz oder Einschränkung auszudrücken
Các ví dụ
Das Essen schmeckte gut, allerdings war es zu salzig.
Món ăn có vị ngon, tuy nhiên nó quá mặn.
02
quả thực, chắc chắn
Wird zur Bekräftigung oder Zustimmung verwendet
Các ví dụ
Das ist allerdings wahr.
Điều đó tuy nhiên là đúng.


























