Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Abwasser
[gender: neuter]
01
nước thải, nước cống
Gebrauchtes oder verschmutztes Wasser aus Haushalten, Industrie oder Landwirtschaft, das in die Kanalisation fließt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Abwassers
dạng số nhiều
Abwässer
Các ví dụ
In vielen Ländern wird Abwasser noch nicht ausreichend gereinigt.
Ở nhiều quốc gia, nước thải vẫn chưa được xử lý đầy đủ.



























