der Abwart
Pronunciation
/ˈapvaʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abwart"trong tiếng Đức

Der Abwart
[gender: masculine]
01

người gác cổng, người trông nom

Jemand, der sich um ein Gebäude oder Haus kümmert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Abwarts
dạng số nhiều
Abwarte
Các ví dụ
Der Abwart ist für die Sicherheit im Haus zuständig.
Người gác cổng chịu trách nhiệm về an ninh trong nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng