Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Absage
01
hủy bỏ, từ chối
Eine Mitteilung, dass etwas nicht stattfindet oder jemand nicht teilnehmen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Absage
dạng số nhiều
Absagen
Các ví dụ
Wir haben die Absage der Reise per E-Mail erhalten.
Chúng tôi đã nhận được thông báo hủy chuyến đi qua email.



























