die absage
ab
ˈap
ap
sa
sa:
sa
ge
ansageablage

Định nghĩa và ý nghĩa của "absage"trong tiếng Đức

Die Absage
01

hủy bỏ, từ chối

Eine Mitteilung, dass etwas nicht stattfindet oder jemand nicht teilnehmen kann 
die Absage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Absage
dạng số nhiều
Absagen
Các ví dụ
Die Veranstaltung wurde wegen des Wetters abgesagt, eine Absage wurde verschickt. 

Sự kiện đã bị hủy do thời tiết, một thông báo hủy đã được gửi đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng