die Absage
Pronunciation
/ˈapˌzaːɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "absage"trong tiếng Đức

Die Absage
01

hủy bỏ, từ chối

Eine Mitteilung, dass etwas nicht stattfindet oder jemand nicht teilnehmen kann
die Absage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Absage
dạng số nhiều
Absagen
Các ví dụ
Wir haben die Absage der Reise per E-Mail erhalten.
Chúng tôi đã nhận được thông báo hủy chuyến đi qua email.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng