le tapis rouge
ta
ta
ta
pis
pi
pi
rouge
ʁu:ʒ
roozh

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapis rouge"trong tiếng Pháp

Le tapis rouge
01

thảm đỏ, tấm thảm đỏ

long tapis rouge utilisé lors d'événements officiels pour accueillir des célébrités ou des personnes honorées 
le tapis rouge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis rouges
Các ví dụ
Les acteurs sont arrivés sur le tapis rouge du festival. 

Các diễn viên đã đến thảm đỏ của lễ hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng