l'épinard
Pronunciation
/epinˈaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "épinard"trong tiếng Pháp

L'épinard
01

rau chân vịt, cải bó xôi

légume vert à feuilles riches en vitamines
l'épinard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle prépare une soupe aux épinards.
Cô ấy đang chuẩn bị một món súp rau bina.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng