la tête froide
tête
tɛt
tet
froide
fʁwad
frvad

Định nghĩa và ý nghĩa của "tête froide"trong tiếng Pháp

La tête froide
01

cái đầu lạnh, sự bình tĩnh

capacité à rester calme et rationnel dans une situation difficile 
la tête froide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a gardé la tête froide pendant l'accident. 

Anh ấy đã giữ được cái đầu lạnh trong suốt vụ tai nạn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng