Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le travers
01
khuyết điểm đạo đức, hành vi kỳ quặc
un défaut moral ou un comportement bizarre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
travers
Các ví dụ
Il a un travers qui le rend parfois difficile à comprendre.
Anh ấy có một tật xấu đôi khi khiến anh ấy khó hiểu.
LanGeek



























