Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tableau d'affichage
01
bảng điểm, bảng kết quả
panneau où sont affichés les résultats ou scores lors d'un match ou d'une compétition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tableaux d'affichage
Các ví dụ
Le tableau d'affichage indique le score de l'équipe locale.
Bảng điểm cho biết điểm số của đội chủ nhà.
02
bảng thông báo, bảng tin
panneau ou surface où l'on place des informations, avis ou annonces pour les rendre visibles à tous
Các ví dụ
J'ai affiché l'annonce sur le tableau d'affichage.
Tôi đã đăng thông báo trên bảng thông báo.



























