Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La série
01
phim truyền hình, loạt phim truyền hình
ensemble d'épisodes d'une émission télévisée racontant une histoire ou suivant les mêmes personnages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
séries
Các ví dụ
J'ai regardé toute la série en un week-end.
Tôi đã xem toàn bộ loạt phim trong một cuối tuần.
02
loạt, chuỗi
ensemble d'éléments qui se suivent ou qui ont un lien entre eux
Các ví dụ
Une série d'accidents a eu lieu cette semaine.
Một loạt tai nạn đã xảy ra trong tuần này.



























