Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
là
01
ở đó, đằng kia
indique un lieu plus éloigné ou un endroit précis par rapport au locuteur
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Le chat est là sur le canapé.
Con mèo đang ở đó trên ghế sofa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ở đó, đằng kia
Con mèo đang ở đó trên ghế sofa.